REPHILE _ MÁY LỌC NƯỚC
SIÊU SẠCH, CẤP TỪ NƯỚC ĐƯỢC LÀM SẠCH
Model: Purist®
Ultrapure Water Systems
Hãng sản xuất: Rephile – Mỹ
Xuất xứ: Trung Quốc
1. Tính năng kỹ thuật:
-
Thiết bị lọc nước siêu sạch
PURIST tạo ra nguồn nước siêu tinh khiết dựa trên các nguồn nước cấp đã được
làm sạch bằng các kỹ thuật như EDI, thẩm thấu ngược (RO), nước cất hay nước khử
ion
-
Bộ điều khiển đa chức năng:
§
Điều chế lượng thể tích và
hiệu chuẩn
§
Màn hình LCD lớn cảnh báo và
hiển thị thông tin bảo trì
§
Giám sát hệ thống với thời
gian thực: chất lượng nước thành phẩm/ trở kháng; thời gian tuổi thọ còn lại của
lõi lọc Cartrideg/ đèn UV
-
Cột lọc siêu sạch được cấp bản quyền
RephiQuatro U Pack đảm bảo thể tích nước chết tối thiểu, chất lượng đầu ra
không có ion và các chất hữu cơ đáp ứng hay vượt trên các tiêu chuẩn CLSI và
CAP Type I.
-
Có thể lựa chọn nhiều loại cột lọc
siêu sạch khác nhau tuỳ theo nguồn nước cấp đầu vào để đáp ứng được yêu cầu
chất lượng nước đầu ra.
-
Đồng hồ đo điện trở có độ chính xác cao
với bù trừ nhiệt độ đảm bảo đo chính xác điện trở của nước đầu ra.
-
Tinh lọc cuối cùng được thực hiện bằng
màng lọc 0,2 mm để loại bỏ các vi khuẩn và các hạt trên 0,2 mm.
-
Thiết kế thân thiện với người dùng giúp
lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng đơn giản dễ dàng.
-
Sản xuất theo qui trình quản lý chất lượng
ISO 9001:2008
-
Các thiết bị lọc nước PURIST® được chứng
nhận hợp chuẩn CE và FCC.
-
RephiLe có thể cung cấp đầy đủ các tài
liệu hỗ trợ để đáp ứng các yêu cầu chứng nhận GMP, GLP, FDA và các tiêu chuẩn
khác.
2.
Ứng dụng:
-
Nước cấp từ PURIST® có thể sử dụng cho
chuẩn bị pha động của HPLC, pha loãng các mẫu, chất chuẩn, mẫu trắng và đệm cho
các kỹ thuật phân tích GC, HPLC, AA, ICP-MS và các kỹ thuật cao cấp khác.
-
Chuẩn bị môi trường cho quá trình
nuôi cấy tế bào, thụ tinh ống nghiệm, thuốc thử cho các ứng dụng sinh học phân
tử
3.
Thông số kỹ thuật:
Nước cấp đầu
vào:
-
Các loại nước cấp (đầu vào):
§ Nước EDI
§ Nước lọc bằng thẩm thấu ngược RO
§ Nước cất
§ Nước khử ion.
-
Nhiệt độ hoạt động: 5 ÷ 45 °C
-
Áp suất nước cấp: 0 ÷ 15 psi (0 ÷ 1 bar).
Chất lượng nước đầu ra:
-
Điện trở: 18,2 mΩ-cm ở 25 °C.
-
Hàm lượng TOC: < 10ppb (< 5ppb với
loại dùng đèn UV bước sóng kép), khi nước cấp có độ TOC < 50 ppb
-
Hạt có kích thước (> 0,2 µm): < 1/ml
(khi dùng bộ lọc cuối cùng 0.2µm hoặc bộ siêu lọc).
-
Vi sinh vật: < 1 cfu/ml (khi dùng bộ
lọc cuối cùng).
-
Pyrogen (nội độc tố): < 0,001
Eu/ml (dùng với bộ lõi siêu lọc đầu cuối)
Thông số khác:
-
Kích thước (D x S x C): 20,5 x 35,0 x 45,0
cm
-
Khối lượng riêng (vận hành) : 6,0 kg (10,5
kg)
-
Nguồn điện: 220 VAC, 50Hz.
4. Thông tin đặt
hàng:
|
STT
|
Code
|
Mô tả
|
Ghi chú
|
|
I
|
Máy
chính
|
||
|
01
|
RS2200QSS
|
PURIST
Ultrapure Water System, 220VAC
|
|
|
02
|
RS2200QUV
|
PURIST
UV Ultrapure Water System, 220VAC
|
|
|
II
|
Vật tư
tiêu hao
|
||
|
01
|
RR100Q101
|
RephiQuatro
U Pack 1 Cartridge (RO feed)
|
|
|
02
|
RR100Q1KT
|
RephiQuatro
U Pack 1 Cartridge with a 0.2µm Capsule Filter
|
|
|
03
|
RR100Q201
|
RephiQuatro
U Pack 2 Cartridge (SDI feed)
|
|
|
04
|
RR100Q2KT
|
RephiQuatro
U Pack 2 Cartridge with a 0.2µm Capsule Filter
|
|
|
05
|
RR100Q301
|
RephiQuatro
U Pack, Low TOC
|
|
|
III
|
Phụ kiện
|
||
|
01
|
RASP736
|
DC
Recirculation Pump, 24V DC
|
|
|
02
|
RAUV135B1
|
UV
Lamp, Duel Wavelength 185/254nm
|
|
|
IV
|
Hệ thống
lọc nước siêu sạch thiết lập
|
||
|
01
|
RS2200QSSK
|
PURIST
Ultrapure Water System
Code:
RS2200QSSK
Bao
gồm:
|
|
|
02
|
RS2200QSSK
|
PURIST
Ultrapure Water System
Code:
RS2200QSSK
Bao
gồm:
|
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét