novAA®400P _Máy quang phổ AAS, hiệu chinhe D2
Model:
novAA®400P
Hãng
sản xuất: Analytik Jena – Đức
Xuất
xứ: Đức
-
BẢO HÀNH 10 NĂM HỆ QUANG THEO TIÊU CHUẨN CỦA NHÀ SẢN XUẤT
-
Đạt tiêu
chuẩn: EN-ISO 9001: 2000; DIN EN ISO
17025
I. HỆ THỐNG MÁY CHÍNH:
1.Đặc điểm chung:
-
Thiết
bị có thể phân tích hàm lượng 67 nguyên tố với độ chính xác mức ppb(microgam /
lit).
-
Hệ
thống quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS thích hợp với mâm đèn có thể lắp 8 đèn
Cathode rỗng và đèn phóng điện có mức năng lương cao siêu mức Super có khả năng
tự động căn chỉnh.
-
Thiết
kế ghép nối tiếp giữa chế độ ngọn lửa và lò Graphit (trên cùng một trục
quang học) tạo điều kiện thuận lợi khi thay đổi phương pháp đo, chuyển đổi
dễ dàng, điều khiển hoàn toàn tự động bằng phần mềm và máy vi tính, chỉ cần
click chuột trên phần mềm máy tính mà không phải sử dụng cơ học, hiệu chỉnh
phần cứng.
-
Toàn
bộ thông số được điều khiển bằng phần mềm Win AAS có chức năng cảnh báo, báo
lỗi cho người sử dụng trong các chế độ phân tích ngọn lửa, phân tích bằng lò
graphite và chế độ hoá hơi lạnh.
-
Hệ
thống quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS với chức năng hiệu chỉnh đường nền tự
động bằng đèn Deuterium cho ngọn lửa và lò Graphite.
-
Lò
graphit gia nhiệt ngang
cho độ ổn định nhiệt tốt hơn và giúp nâng cao tuổi thọ của lò.
-
Hệ
thống sử dụng nguồn điện 220V/230V/ 50 Hz.
2. Hệ thống quang học:
-
Thiết bị có khả năng kết hợp với các kỹ thuật hoá
hơi lạnh và hydride.
-
Hệ
thống cho phép hoạt động kết hợp ở chế
độ 2 chùm tia thực và chế độ một chùm tia. Cho phép chọn chế độ một và hai chùm
tia trong chế độ ngọn lửa và chế độ hydride, tốt hơn so với thiết bị
khác chỉ hoạt động ở chế độ một hoặc hai chùm tia; được điều khiển hoàn toàn
bằng máy tính qua phần mềm WinAAS.
-
Khoảng
bước sóng: 185 – 900 nm cho phép phân tích tốt hơn đối với các nguyên tố có
bước sóng ở cận 190 nm.
-
Cách
tử nhiễu xạ: Dùng thang cách tử lên tới 1800 vạch/mm hoạt động tốt ở khoảng
bước sóng đã chọn.
-
Tất
cả các cấu kiện quang học được phủ một lớp vỏ bảo vệ đặc biệt làm giảm sự hao
hụt ánh sáng và ngăn ngừa sự nhiễm bẩn, bụi, hơi ẩm và môi trường không khí ăn
mòn ở trong phòng thí nghiệm. Hệ thống quang học được hãng cam kết bảo hành 10 năm trên toàn cầu.
-
Bộ
đơn sắc: Thiết kế Czerny-Turner thông dụng (Czerny Tuner là bộ tạo tia đơn sắc
tốt nhất được sử dụng trong thiết bị quang phổ. Nó cung cấp sự phân tách bước
sóng và độ phân giải tốt nhất) với 2 độ dài tiêu cự, tự động chọn lựa bước sóng
(wavelength), peak và khe đo (slit).
-
Độ
rộng khe đo quang: Tự động lựa chọn các khe
0,2; 0,5; 0,8 và 1,2 nm.
-
Độ
dài tiêu cự: 350/389mm
-
Hệ
quang: gắn chắc chắn và gọn dựa trên khuôn nhôm đúc cho sự vận hành mạnh mẽ và
ổn định với bộ phận nắp bảo vệ khỏi bụi, hơi và sự ẩm ướt từ lối vào.
-
Detector:
Đầu dò nhân quang (PMT) dải rộng cho toàn bộ bước sóng (100% từ 185 nm tới 900
nm).
-
Tháp
đèn dùng cho 8 đèn Cathode rỗng và đèn Super có mức năng lượng siêu mức, chuyển
đổi tự động với việc cấp nguồn độc lập cho mỗi đèn với hai mạch gia nhiệt cho
việc gia nhiệt trước cho đèn.
-
Các
đèn được gắn trực tiếp lên chân đèn (không sử dụng dây nối), không cần phải sấy
trước khi đo, và điều khiển bằng mô tơ.
-
Tự
động cân chỉnh đường truyền quang bằng phần mềm ngay trước khi đo, phân tích đa
nguyên tố hoàn toàn tự động
-
Tự
động thiết lập, điều chỉnh vị trí đèn & cường độ dòng điện tuỳ vào nguyên
tố phân tích.
1.
Hiệu chỉnh đường nền: Deuterium-BGC
- Hiệu
chỉnh đường nền cực nhanh sử dụng đèn D2 với tần số cao (300Hz).
- Điều
chỉnh cơ sở cho sự bù đường nền lên tới 3 Abs với tỷ lệ S/N cao hơn.
- Việc
thay đèn rất dễ dàng, điều chỉnh bởi người sử dụng.
2.
Hệ thống ngọn lửa:
- Hệ
thống đầu đốt-phun
+ Có
thể lắp được đầu đốt chế tạo từ titan, đầu đốt 1 khe dài 10 cm cho hỗn hợp
không khí/acetylene hoặc đầu đốt 5 cm cho hỗn hợp acetylen/oxit nitơ, acetylen/không khí của
chế độ ngọn lửa với chế độ tự động nhận dạng.
+ Cả
hai loại sử dụng dạng khe rộng để bảo vệ vỏ và dễ dàng thay đổi.
+ Hệ
thống có thể dễ dàng tháo lắp cho bộ phun nhanh với sự định vị trí của đầu đốt
một cách tự động.
- Buồng
phun
+ Buồng
phun bằng PTFE cho hai mục đích sử dụng với nước và dung môi hữu cơ và dẽ dàng tháo dỡ lau
chùi.
- Điều
khiển khí
+ Điều
khiển hoàn toàn bằng máy tính tổng dòng khí với việc kiểm tra nhiên liệu và
chất oxi hoá cho sự điều khiển ổn định và không đổi của tỷ lệ nhiên liệu/ oxi
hoá.
+ Điều
khiển đánh lửa tự động bằng máy tính với việc tự động nạp khí cho dung môi hữu
cơ.
- Chức
năng an toàn
+ Điều
khiển bằng sensor đảm bảo cho sử dụng chính xác đầu đốt, kiểm tra hệ thống
siphon, kiểm tra mức nước và bình thải
+ Đảm
bảo áp suất khí hoạt động chính xác được bảo dưỡng
-
Đối
với trường hợp quá áp của buồng phun, không đánh lửa hoặc nguồn của hệ thống bị
lỗi thì hệ thống sẽ tự động ngắt khí cung cấp
-
Cung
cấp chuẩn với đầu đốt cho hỗn hợp: C2H2/ Không khí hoặc C2H2/ N2O
3.
Hệ
thống lò Graphite:
-
Lò graphite với nguyên lý ống gia nhiệt theo chiều ngang nhằm mục đích
tối ưu hoá các điều kiện nguyên tử hoá và năng lượng tối đa
-
Tự động điều chỉnh các thông số của lò
-
Thích nghi với cơ chế kiểm soát nhiệt độ không có đầu dò, kiểm soát cực
nhanh các bước nhảy nhiệt độ tuyến tính hay không tuyến tính
-
Nhiệt
độ: Có thể lập chương trình đến 30000C với bước tăng 1 0C.
Tốc độ nung tuyến tính cực đại 3000 0C/ giây.
-
Cho
phép lập chương trình phân tích tối đa 20 bước.
-
Cho
phép hiệu chuẩn lại bằng quang học độ lặp lại nhiệt dộ
-
Có
cơ chế kiểm soát dòng khí trơ (Argon) độc lập. Cho phép lập chương trình dòng
khí đến 4 bước từ 0 cho đến dòng khí tối đa là 2L / min.
-
Mạch bảo vệ an toàn dùng kiểm soát nước làm nguội lò, khí trơ và nhiệt
độ lò không vượt quá nhiệt độ mong muốn
-
Làm
mát: Vòng tuần hoàn kín được điều khiển bằng máy tính, thiết bị này được yêu
cầu khi người dùng muốn tiết kiệm thời gian, tiết kiệm nước và tạo một điều
kiện làm việc ổn định. Nhiệt độ nước trong quá trình hoạt động khoảng 380C
với tốc độ 3L/phút
-
Có
các tiện ích dùng cho sự kết hợp lò graphite với kỹ thuât hydrua hoá dùng cho
HydrEA
-
Cung
cấp chuẩn theo máy 10 ống Graphite
-
Cung cấp kèm theo:
|
1
|
Bơm mẫu lỏng tự động cho lò
(chuẩn theo máy)
Model: AS-GF/ Analytik Jena
– Đức
-
Số vị trí: 108 vị trí mẫu (với các vị trí đặc biệt cho
đặt chất nền và chất pha loãng)
-
Có 100 vị trí 2ml
-
Có 8 vị trí 5 ml
-
Tự động thêm chất
modifier trước quá trình bơm mẫu.
-
Thể tích bơm mẫu:1 -
50ul; bước tăng 1ul
-
Thể tích rửa: 0,5
ml; Chu kỳ rửa có thể lựa chọn linh động
-
Các bộ phận được
tráng rửa theo chương trình nhằm bảo vệ khỏi sự nhiễm bẩn chéo khi sử dụng
-
Hệ thống cung cấp
việc hiệu chỉnh tự động lên tới 65 điểm từ 1 hoặc 2 dung dich chuẩn và hoà
tan bằng việc giảm thể tích hoặc pha loãng, toàn bộ quy trình được điều khiển
tự động và qua máy tính
|
|
2
|
Bộ
phận làm mát cho lò
Model:
KM5/ Analytik Jena – Đức
- Sử dụng nước tuần hoàn để
làm mát lò giúp tiết kiệm & đảm bảo an toàn cho hệ thống lò không bị phụ
thuộc vào chất lượng nước
- Gia nhiệt bằng điện, không
có CFC
- Thể tích bình: 5L
- Lưu lượng: 3L/ phút
|
|
3
|
Chất modifier cho lò graphite
Xuất xứ: EU
|
|
4
|
Bộ 10 ống Graphite
kèm theo
|
4. Phần mềm điều khiển:
-
Phần mềm mới nhất
của chính hãng điều khiển toàn bộ hệ thống (máy chính và các thiết bị phụ kiện)
-
Gói phần mềm cung
cấp sự điều khiển hoàn toàn tự động bằng máy tính cho thiết bị và các phụ kiện
đi kèm, thu thập, xử lý số liệu và báo cáo, tính toán thống kê; lưu trữ được
tất cả các dữ liệu phân tích cho tất cả các nguyên tố bao gồm từ độ hấp thụ,
các dữ liệu của đường chuẩn và các số liệu thống kê. Phần mềm WinAAS cung cấp
có bản quyền và bộ đĩa cài đặt.
-
Phần mềm bao gồm
tài liệu hướng dẫn sử dụng phân tích (Cookbooks) cho các kỹ thuật phân tích
ngọn lửa, lò graphite, hoá hơi lạnh.
-
Có chương trình
chuẩn đoán máy để xác nhận độ hoàn chỉnh trong hoạt động của mỗi bộ phận máy
được chạy mỗi khi bật máy.
-
Việc truyền dữ liệu
cho phép đến nhiều thiết bị như: ổ đĩa mềm, ổ đĩa cứng, mạng, có các cổng giao
diện nối với các máy tính điều khiển từ xa. Dữ liệu lưu trữ được truy xuất dễ
dàng, cho phép tính toán hay lập báo cáo khi chạy.
-
Phần mềm điều khiển
(version mới, dễ sử dụng, có chương trình chẩn đoán hư hỏng, chương trình hướng
dẫn các thao tác, xử lý dữ liệu, tính toán và lập báo cáo khi chạy. . .
-
Dựng đường chuẩn
với phương pháp chuẩn nội, chuẩn ngoại, thêm chuẩn.
-
Thuận lợi trong
việc đánh giá tín hiệu tính toán giá trị trung bình hoặc chọn chế độ xử lý:
tích phân, chiều cao, diện tích và độ rộng phổ peak.
-
Kiểm tra chất lượng
(QC), kiểm tra giới hạn phát hiện, độ lặp lại, mẫu chuẩn, đường chuẩn … .
II.
HỆ THỐNG HYDRID và PHÂN TÍCH Hg
Model: HS 55
Hãng sản xuất:
Analytik Jena – Đức
Xuất xứ: Đức
1.
Tính năng kỹ thuật:
-
Ứng dụng: Phân tích As, Bi, Sb, Se, Sn,
Te, Hg
-
Được
kiểm soát hoàn toàn bằng phần mềm điều khiển và PC.
-
Tối
ưu hóa quá trình vận chuyển chất lỏng – khí , giảm thiểu tối đa sự nhiễm bẩn.
-
Phân
tích As, Bi, Sb, Se, Sn, Te, Hg
-
Hoạt
động ở chế độ không liên tục (Batch)
-
Cell
unit được gia nhiệt bằng điện, mang lại giới hạn phát hiện tốt nhất cho Hg.
-
Nguyên
tử hóa (atomizer): gia nhiệt bằng điện 600 – 1000ºC
-
Kích
thước cell thạch anh: dài140mm, đường kính15mm ID
-
Giới
hạn phát hiện: Hg: 0.041 ppb; As: 0.026 ppb; Se: 0.05 ppb; Sn: 0.20ppb; Te:
0.05 ppb; Sb: 0.08ppb; Bi: 0.05 ppb
-
Khí
mang: Ar, áp suất: 1,33 kg/cm2(khoảng 130 kPA), tiêu thụ 100 ml/phút (khoảng 6
L/ giờ với chế độ F3)
-
Nguồn điện: 240V, 50/60Hz
-
Kích thước: 250 x 285 x 322 mm
-
Khối lượng: 13 kg
-
Đáp ứng tiêu chuẩn:
- IEC 61010-1
- IEC 61010-2-061
§ DIN
EN 61326
2.
Phạm vi cung
cấp:
-
Bình thải chất khử
-
Bình phản ứng
-
Đơn vị cell gia nhiệt bằng điện (600 –
1000ºC)
-
Cell thạch anh được sử dụng liên tục
>3 năm, và cửa sổ cho kỹ thuật Hydride
-
PTFE Reaction beaker with conical bottom
(Code: 702-A65.021)
-
Cell phân tích thủy ngân -Hg
-
Hóa
chất cho hệ hóa hơi HS55
- NaBH4 250g
- NaOH 250g
- Acid ascobic 250g
- KI 250g
III. DỤNG CỤ HỖ TRỢ:
-
Máy
nén khí thông thường
-
Bình khí Acetylen tinh khiết + van điều áp 2 cấp và
đồng hồ (mua tại Việt Nam)
-
Bình khí N2O
tinh khiết + van điều áp 2 cấp và đồng hồ (mua tại Việt
Nam)
-
Bình khí Argon tinh khiết + van điều áp 2 cấp và đồng
hồ (mua tại Việt Nam)
-
Bộ
hút khí thải (gia công tại VN)
-
Máy
tính và máy in
-
Đèn Hollow cathode rỗng cho cho 10
nguyên tố: Cu, Pb, Cd, Hg, Zn, As, Mn, Sb, Fe và Al
-
Dung
dịch chuẩn cho 10 nguyên tố (10 lọ dung dịch chuẩn):
Lọ nồng độ 1000 ppm, dung tích
500ml cho các nguyên tố: Cu, Pb, Cd, Hg, Zn, As, Mn, Sb, Fe và Al (mỗi nguyễn
tố một lọ)
I.
THIẾT BỊ HỖ TRỢ CHUẨN BỊ MẪU:
|
STT
|
THIẾT BỊ
|
||||||||||
|
1
|
Máy phá mẫu vi
sóng
Model:
Speedwave Entry
Hãng sản xuất:
Berghof – Đức
Xuất xứ: Đức
1.
Tính năng kỹ thuật:
-
Thiết bị phá mẫu
vi sóng được sử dụng để tiền xử lý mẫu cho các hệ thống phân tích AAS,
ICP-AES, ICP-MS và cực phổ.
-
Thời gian phá mẫu trung bình 15-20 phút
-
Với chất lượng bình phá mẫu đảm bảo kỹ thuật và
chất lượng cao được làm bằng PTFE và TFM.
-
Hệ thống quản lý chất lượng tuân theo tiêu chuẩn
DIN EN ISO 9001: 2000, được áp dụng với các phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn
17025: 2000.
-
Đo nhiệt độ trong mẫu bằng sensor hồng ngoại,
không tiếp xúc trực tiếp nên ít bị hư hỏng như ở các hãng khác
-
Ống phá mẫu làm bằng vật liệu TFM/PTFE chịu axit
và áp suất cao, có độ bền cao
-
Công suất : 1000W
-
Thiết bị điều khiển trên màn hình cảm ứng
-
Bồn chứa ống đựng mẫu bằng thép không gỉ, chịu
axít, dung tích 27 lít
-
Tuân thủ theo
tiêu chuẩn : CE, EN 335-25, DIN EN 61010-1, DIN EN 61326-1, DIN EN 61326-2.
-
Công nghệ vi sóng
chuyển năng lượng mới nhất với độ an toàn cao.
-
Tần số 2450 MHz
-
Mức độ ồn : <
60 dB
-
Bộ phận điều
khiển : Bộ vi xử lý điều khiển hoạt động thiết bị được chương trình hoá cho
phép thiết lập thông số hoạt động như nhiệt độ, áp suất theo yêu cầu, hiển
thị thông số hoạt động trên màn hình LCD
2.
Cung cấp bao
gồm :
|
||||||||||
|
2
|
Máy lọc nước
siêu sạch loại I , đầu vào nước tiền xử lý, 20 lít/ ngày
Model: Astacus Reagent
Hãng sản xuất:
MembraPure – Đức
Xuất xứ: Đức
Tham khảo tại:
http://www.membrapure.com/ultra-pure-water/
1. Ứng dụng:
-
Máy lọc nước siêu sạch dòng Reagent cho các ứng
dụng thông thường tại phòng thí nghiệm
-
Máy lọc nước siêu sạch dòng Analytical cho ứng
dụng sắc ký, quang phổ: HPLC; LC; IC; CE; ICPMS….
-
Máy lọc nước siêu sạch dòng LifeScience cho các
ứng dụng về sinh học phân tử và tế bào, vi sinh…
2. Tính năng
kỹ thuật:
-
Máy lọc nước siêu sạch lọc nước siêu sạch loại
treo tường hoặc để bàn, hoặc để dưới bàn
-
Máy lọc nước siêu sạch cho nước siêu sạch loại I
(Type I), với đầu vào là nước tiền xử lý DI, nước EDI hoặc RO
-
Máy lọc nước siêu sạch phù hợp cho lượng tiêu thụ
hằng ngày khoảng 20 lít/ ngày
-
Máy lọc nước siêu sạch lọc với 03 bước làm sạch
nước
-
Qúa trình làm sạch với bộ khử ứng dụng đặc biệt
MemPak, dùng loại bỏ ion và nhiễu hữu cơ từ nước cấp xuống mức vết.
-
Qúa trình làm sạch cuối được cấp với bộ lọc cuối
0.22µm để loại bỏ vi khuẩn và hạt kích thước >0.22µm, đường vào 1/4" NPTM, ống ra 6- 10 mm
-
Lựa chọn thêm:
3. Thông số kỹ
thuật:
Chất lượng
nước đầu ra:
-
Lưu lượng: <2 lít/ phút
-
Điện trở kháng: 18.2MΩ-cm
-
Tổng cacbon hữu cơ (TOC): <10ppb với nước EDI
-
Vận hành: 20 lít/ ngày
-
Vi khuẩn: <1CFU/ml
-
Kim loại nặng: <0.1ppb
-
Độc tố vi khuẩn:
<0,02 EU/ml
Yêu cầu nước
đầu vào:
-
Nguồn cung cấp nước: RO, nước DI,
nước EDI
-
Áp suất nước đầu vào: 1bar
-
Bộ tùy chỉnh áp suất: khi áp suất
> 2 bar
Thông số khác:
-
Kích thước: L x W x H
(mm) 575 x 250 x 515
-
Ống vào: 8 mm
-
Ống ra: 8 mm
-
Điện áp: 220 V, 50 Hz
4.
Cung cấp bao gồm:
|
IV. DỊCH VỤ KÈM THEO:
1. Hướng dẫn sử dụng và đào tạo:
-
Đào tạo: Đào tạo sử dụng
thiết bị và phân tích trên mẫu thật.
3. 2. Bảo
hành:
-
Bảo hành hệ quang 10 năm cho
máy chính theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
-
Bảo hành 12 tháng đối với
các bộ phận và thiết bị hỗ trợ còn lại theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
-
Bảo trì 06 tháng/ lần trong
thời hạn bảo hành (12 tháng)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét