EI INST – Máy đo khí thải/ khí cháy xách tay (đo 9 khí: O2,
CO, NO, NO2, SO2, H2S/ đầu dò hồng ngoại NDIR:
CO2, CxHy, High CO)
Model:
E8500
Hãng
sản xuất: EI INST – Mỹ
1.
Tính năng kỹ thuật:
-
Thiết bị đo phát xạ, đo khí cháy xách
tay, ứng dụng cho đo trong lò, nồi hơi, động cơ và các ứng dụng đốt cháy khác
-
Chức năng tự động ngưng tụ với bơm thoát
(drain pump)
-
Điều
khiển máy in không dây
-
Pha
loãng CO
-
Đo
giá trị thực NOx
-
Thiết bị đo phát xạ, đo khí cháy đo được tới 9 khí: O2, CO, NO, NO2, SO2,
H2S/ đầu dò hồng ngoại NDIR: CO2, CxHy,
High CO
-
Cảm biến hồng ngoại NDIR, cho CO2, CxHy,
nồng độ CO dải cao
-
Ống Pitot đo áp suất; đo vận tốc
-
Pin
sạc
-
Bộ
nhớ trong
-
Giao tiếp không dây với PC và điều khiển
từ xa máy in
-
Modul
Blutooth cho PC
-
Gói
phần mềm REAL TIME với Wireless Bluetooth và USB
-
Có
thể đo NOx nồng độ thấp với độ phân giải 0.1 ppm
2.
Thông số kỹ thuật:
-
Đo
Oxy O2:
§
Cảm
biến: Electrochemical
§
Dải
đo: 0 – 25%
§
Độ
phân giải: 0.1%
§
Độ
chính xác: ±0.1
% vol
-
Đo
Cacbonmonoxit CO:
§
Cảm
biến: Electrochemical
§
Dải
đo: 0 – 8000 ppm
§
Độ
phân giải: 1 ppm
§
Độ
chính xác: ±10 ppm (<300ppm)/
±4 % rdg (301 - 2000ppm)/ ±10 % rdg (2001 - 8000ppm)
-
CO
pha loãng:
§
Cảm
biến: Electrochemical
§
Dải
đo: 0 – 20.000 ppm
§
Độ
phân giải: 1 ppm
§
Độ
chính xác: ±10% rdg
-
Đo
CO với đầu dò hồng ngoại NDIR:
§
Cảm
biến: hồng ngoại NDIR
§
Dải
đo: 0 – 15%
§
Độ
phân giải: 0.01%
§
Độ
chính xác: ±3%
rdg
-
Đo
NO:
§
Cảm
biến: Electrochemical
§
Dải
đo: 0 – 4000 ppm
§
Độ
phân giải: 1 ppm
§
Độ
chính xác: ±5 ppm (0 - 125 ppm)/ ±4% rdg (126 - 4000ppm)
-
Đo
NO2:
§
Cảm
biến: Electrochemical
§
Dải
đo: 0 – 1000 ppm
§
Độ
phân giải: 1 ppm
§
Độ
chính xác: ±5 ppm (0 - 125 ppm)/ ±4% rdg (126- 1000ppm)
-
Đo
NO thấp và/ hoặc NO2 thấp:
§
Cảm
biến: Electrochemical
§
Dải
đo: 0 – 500 ppm
§
Độ
phân giải: 0.1 ppm
§
Độ
chính xác: ±2
ppm (0 - 50
ppm)/ ±4% rdg (51 - 500ppm)
-
Tính
toán NOx:
§
Cảm
biến: giá trị tính toán
§
Dải
đo: 0
– 5000 ppm
§
Độ
phân giải: 1 ppm
-
Đo
SO2:
§
Cảm
biến: Electrochemical
§
Dải
đo: 0 – 4000 ppm
§
Độ
phân giải: 1 ppm
§
Độ
chính xác: ±5 ppm (0 - 125ppm)/ ±4% rdg (126 - 4000ppm)
-
Tính
toán CO2:
§
Cảm
biến: giá trị tính toán
§
Dải
đo: 0
- 99.9%
§
Độ
phân giải: 0.1 %
-
Đo
CO2 với đầu dò hồng ngoại:
§
Cảm
biến: cảm biến hồng ngoại NDIR
§
Dải
đo: 0
- 20%
§
Độ
phân giải: 0.1 %
§
Độ
chính xác: ±3%
rdg
-
Đo
CxHy với đầu dò hồng ngoại:
§
Cảm
biến: cảm biến hồng ngoại NDIR
§
Dải
đo: 0
- 3%
§
Độ
phân giải: 0.01
%
§
Độ
chính xác: ±3%
rdg +0.01%
-
Đo
H2S:
§
Cảm
biến: Electrochemical
§
Dải
đo: 0
– 500 ppm
§
Độ
phân giải: 1 ppm
§
Độ
chính xác: ±5%
(0 đến 125 ppm)/ ±4% (126 đến 500 ppm)
-
Đo
nhiệt đô không khí Tair:
§
Cảm
biến: Pt100
§
Dải
đo: -10
đến
99.9
˚C
§
Độ
phân giải: 0.1 ˚C
§
Độ
chính xác: ±2
˚C
-
Đo
nhiệt đô khí cháy Tgas:
§
Cảm
biến: Tc
K
§
Dải
đo: 0 đến 999.9 ˚C
§
Độ
phân giải: 1˚C
§
Độ
chính xác: 3 ˚C
-
Tính
toán chênh lệch nhiệt độ:
§
Cảm
biến: giá trị tính toán
§
Dải
đo: 0 đến 999.9 ˚C
§
Độ
phân giải: 0.1 %
-
Đo
áp suất/ Draft:
§
Cảm
biến: Bridge
§
Dải
đo: ±40.0
inH2O
§
Độ
phân giải: 0.1 inH2O
§
Độ
chính xác: ±1% rdg.
-
Tính
toán khí dư Excess Air:
§
Cảm
biến: giá trị tính toán
§
Dải
đo: 1.00
- infinity
§
Độ
phân giải: 0.01
-
Tính
toán tốc độ khí (gas velocity):
§
Cảm
biến: giá trị tính toán
§
Dải
đo: 0
- 99.9 m/s (0
- 330 ft/s)
§
Độ
phân giải: 0.1 m/s (0.1 ft/s)
-
Tính
toán Hiệu quả:
§
Cảm
biến: giá trị tính toán
§
Dải
đo: 0
– 99.9%
§
Độ
phân giải: 0.1%
Quy cách đặt hàng model: E8500:
Code:
E8500-Bảng A-Bảng B-Bảng C
Bảng A: Cảm biến khí điện hóa Electrochemical Gas
Sensors:
0: Cảm biến O2 (0 – 25%)
C: Cảm biến CO (0 – 8000 ppm) với chức năng pha loãng
dải đo đến 20.000 ppm
N: Cảm biến NO (0 – 4000 ppm)
D: Cảm biến NO2 (0 – 1000 ppm)
S: Cảm biến SO2 (0 – 4000 ppm)
H: Cảm biến H2S (0 – 500 ppm)
Bảng B: Cảm biến hồng ngoại NDIR:
ABC: Cảm
biến khí CO2 (NDIR) 0 đến 20 %, cảm biến
khí CxHy Sensor (NDIR) 0 đến 3 % và cảm biến khí CO (NDIR) 0 đến
15 % ppm
0: khồng có
cảm biến hồng ngoại NDIR
Bảng C: Đầu lấy mẫu khí và ống đôi
12: Đầu đo 300mm lấy mẫu
khí , chịu được 800oC max, với 3m ống đôi
30: Đầu đo 750mm lấy mẫu khí , chịu được 800oC max, với 3m ống đôi
40HT: Đầu đo 1m lấy mẫu khí , chịu được 1200oC max, với 3m ống
60HT: Đầu đo 1.5m lấy mẫu khí , chịu được 1200oC max, với 3m
3. Vật
tư tiêu hao:
-
Ống
lọc (mã đặt hàng EE650072)
-
Bộ
lọc ngưng tụ (mã đặt hàng EE650077)
-
Giấy
ín (mã đặt hàng E85-9078 lựa chọn mua
thêm khi đặt mua máy in)
4. Lựa
chọn mua thêm phụ kiện:
-
Ống
và phụ kiện cho hiệu chuẩn (mã đặt hàng E E854465)
-
Máy
in kết nối Wireless (mã đặt hàng E852110)
-
ống pitot 900mm kèm ống dây (Mã đặt hàng
B610033 dùng đo Tốc độ gió)
-
3m
ống mở rộng cho ống pitot (code order
BB610107)
5.
Cung
cấp cấu hình chuẩn
bao gồm:
Code: E8500-OCN-0-12
-
Máy chính đo O2; CO; và
NO
-
Bộ làm lạnh nhiệt điện tử với bơm ngưng
tụ tự động
-
Pin sạc; bộ sạc 110-240VAC/50-60Hz; đo
nhiệt độ không khí và nhiệt độ khí ống khói; đo áp suất và draft; tính toán giá
trị hiệu quả khí cháy, excess air, và % CO2; bộ nhớ trong 1000 giá trị đo; gói
phần mềm Realtime với modul Bluetooth cho cáp giao tiếp PC-USB; giao tiếp
Bluetooth không dâu; Vỏ bảo vệ;
Tài liệu hướng dẫn sử dụng
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét