EI INST – Máy đo khí thải, khí cháy cầm tay (đo O₂, CO, NO/NOx, CxHy và CO
pha loãng dải đến 50.000 ppm)
Model:
E4500
Code:
E4500-C
Hãng
sản xuất: EI INST – Mỹ
1.
Tính
năng kỹ thuật:
-
Máy đo khí thải, khí cháy
cầm tay (đo O₂, CO, NO/NOx, CxHy và CO pha loãng dải đến 50.000 ppm)
-
Bơm pha loãng cho đo CO tự động, tới 50,000 ppm
-
Có thể đo NOx với độ phân giải 0.1 ppm
và độ chính xác cao
-
Cảm biến đo khí có thể được hiệu chuẩn lại
và thay thế tại hiện trường
-
Màn hình hiển thị màu
-
Người dùng có thể tối ưu hóa nội dung hiển
thị và thông tin in
-
Tự động lưu dữ liệu
-
Tính toán hiệu suất đốt, khí dư và CO2
-
Tích hợp máy in
-
Đo nhiệt độ không khí (Tair) và khí cháy
(T stack)
-
Đo áp suất chênh lệch và áp suất Draft
-
Bộ loại bỏ ngưng tụ nước
-
Cổng kết nối kim loại không phá hủy
-
Pin sạc Lithium
-
Bộ nhớ trong lưu tới 2000 tests
-
Phần mềm PC với cổng giao tiếp USB và
Bluetooth
2.
Thông số kỹ thuật:
-
Đo
Oxy O2:
§
Cảm
biến: Electrochemical
§
Dải
đo: 0 – 22
§
Độ
phân giải: 0.1%
§
Độ
chính xác: ±0.2 % vol
-
Đo
Cacbonmonoxit CO:
§
Cảm
biến: Electrochemical
§
Dải
đo: 0 – 8000 ppm
§
Độ
phân giải: 1 ppm
§
Độ
chính xác: ±10 ppm (0 - 200ppm)/ ±5 % rdg (201 - 2000ppm)/ ±10 % rdg (2001 - 8000ppm)
-
CO
pha loãng:
§
Cảm
biến: Electrochemical
§
Dải
đo: 0.8%
- 5.00%
§
Độ
phân giải: 0.01%
§
Độ
chính xác: ±10% rdg
-
Tính
toán CO2:
§
Cảm
biến: giá trị tính toán
§
Dải
đo: 0
- 99.9%
§
Độ
phân giải: 0.1 %
-
Đo
NO:
§
Cảm
biến: Electrochemical
§
Dải
đo: 0 – 5000 ppm
§
Độ
phân giải: 1 ppm
§
Độ
chính xác: ±5 ppm (0 - 100 ppm)/ ±5% rdg (101 - 5000ppm)
-
Đo
NO2:
§
Cảm
biến: Electrochemical
§
Dải
đo: 0 – 1000 ppm
§
Độ
phân giải: 1 ppm
§
Độ
chính xác: ±5 ppm (0 - 100 ppm)/ ±5% rdg (101 - 1000ppm)
-
Đo
NO thấp và/ hoặc NO2 thấp:
§
Cảm
biến: Electrochemical
§
Dải
đo: 0 – 500 ppm
§
Độ
phân giải: 0.1 ppm
§
Độ
chính xác: ±5 ppm (0 - 100 ppm)/ ±5% rdg (101 - 1000ppm)
-
Tính
toán NOx:
§
Cảm
biến: giá trị tính toán
§
Dải
đo: 0
– 5000 ppm
§
Độ
phân giải: 1 ppm
-
Đo
SO2:
§
Cảm
biến: Electrochemical
§
Dải
đo: 0 – 5000 ppm
§
Độ
phân giải: 1 ppm
§
Độ
chính xác: ±5 ppm (0 - 100ppm)/ ±5%
rdg (101 - 5000ppm)
-
Đo
CxHy (HC):
§
Cảm
biến: Pellistor
§
Dải
đo: 0
- 5%
§
Độ
phân giải: 0.01%
§
Độ
chính xác: ±5% toàn
dải
-
Đo
nhiệt đô không khí Tair:
§
Cảm
biến: Pt100
§
Dải
đo: -10
đến
100 ˚C
§
Độ
phân giải: 0.1 ˚C
§
Độ
chính xác: ±1 ˚C
-
Đo
nhiệt đô khí cháy Tgas:
§
Cảm
biến: Tc
K
§
Dải
đo: -20
đến 1250
˚C
§
Độ
phân giải: 0.1 ˚C
§
Độ
chính xác: ±0.5 ˚C (-20 đến 100 ˚C)/ ±0.5% rdg (101 đến 1250 ˚C)
-
Đo
áp suất/ Draft:
§
Cảm
biến: Semiconductor
§
Dải
đo: ±0
- 80 inH₂O
§
Độ
phân giải: 0.001 inH₂O
§
Độ
chính xác: ±1.0% rdg
-
Tính
toán khí dư Excess Air:
§
Cảm
biến: giá trị tính toán
§
Dải
đo: 0
- 850%
§
Độ
phân giải: 1%
-
Tính
toán Hiệu quả:
§
Cảm
biến: giá trị tính toán
§
Dải
đo: 0
– 100%
§
Độ
phân giải: 0.1%
Cảm biến và lỗ cắm:
-
Cảm
biến chuẩn dài 12”, 300mm , chịu nhiệt độ tối đa 1470˚F/800˚C max
với 10’/3m
Dual Hose
-
Có
thể lựa chon thêm:
§
Cảm
biến dài 30”, 750mm, chịu được nhiệt độ cực đại 1470˚F/800˚C max với 10’/3m Dual Hose
§
Cảm
biến dài 40”, 1m, chịu được nhiệt độ cao, 2190˚F/1200˚C max, với 10’/3m Dual Hose
§
Ống
mở rộng Hose Extension lên đến 3m
3.
Cung
cấp bao gồm:
-
Máy chính tích hợp máy in; đo chênh áp
và draft; đo nhiệt độ; tính toán CO2; tính toán hiệu quả và khí dư (Excess
air); Pin sạc Li Ion và bộ sạc AC; Đầu
dò lấy mẫu khí (gas sampling Probe and Hoses); bẫy nước với lõi lọc; bao vỏ nhựa;
bộ nhớ 2000 kết quả đo; phân mềm PC và cáp USB; modul Bluetooth; valy đựng
Tài liệu hướng dẫn sử dụng
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét