Delta Ohm – Thiết bị đo PH, độ
dẫn, oxy hòa tan và nhiệt độ để bàn
Model: HD 22569.2
Háng sản xuất: Delta Ohm – Italia
Tham khảo tại: http://www.deltaohm.com/ver2012/download/HD22569.2_D_uk.pdf
1. Thông số kỹ thuật:
-
Đo
các thông số: pH - mV - χ - Ω - TDS - NaCl - mg/l O2 - %O2 - mbar - °C - °F
-
Thiết
bị:
§
Kích
thước (Dài x Rộng x Cao): 265x185x70mm
§
Khối
lượng: 490 g (bao gồm pin)
§
Vật
liệu: ABS/ cao su
§
Màn
hình hiển thị kỹ thuật số: 240x64 points, vùng quan sát: 128x35mm
-
Điều
kiện làm việc:
§
Nhiệt
độ làm việc: - 50C đến 500C
§
Nhiệt
độ lưu trữ: - 250C đến 650C
§
Độ
ẩm: 0 – 90% (không đọng sương)
§
Chuẩn
bảo vệ: IP66
-
Nguồn
cấp: Mains adapter (cod. SWD10) 12Vdc/1A
-
Ổ
cắm cho bộ giữ điện cực, tích hợp cá từ (model: HD22.2)
-
Bảo
vệ bộ nhớ dữ liệu: lượng 2000 screens với khoảng thời gian lưu trữ: 1s … 999s
-
Lưu
trữ hiệu chuẩn: 08 điểm hiệu chuẩn gần nhất
-
Cổng
giao tiếp RS232C cách điện
-
Giao
diện USB cách điện 1.1 - 2.0
-
Lựa
chọn them giao diện Bluetooth: HD22BT
-
Kết
nối:
§
Cảm
biến nhiệt độ với modul SICRAM: bộ nối 8-pole male DIN45326
§
pH/mV
input: BNC female
§
Đầu
vào pH/ temperature với modul SICRAM: 8-pole male DIN45326 connector
§
Đầu
vào đầu dò độ dẫn 2/4 ring với modul SICRAM: 8-pole male DIN45326 connector
§
Đầu
vào đầu dò Oxy hòa tan: 8-pole male DIN45326 connector
§
Giao
diện nối tiếp: DB9 connector (9- pole male)
§
Giao
tiếp USB: USB connector type B
§
Lựa
chọn thêm Bluetooth
§
Main
adapter: 2- pole connector (Ø5.5mm-2.1mm)
§
Ổ
cắm cho bộ giữ điện cực có cá từ: 2 -pole connector (Ø5.5mm-2.1mm).
-
Đo PH:
§
Dải
đo: -9.999…+19.999pH
§
Độ
phân giải: 0.01 hoặc 0.001pH (lựa chọn tử menu)
§
Độ
chính xác: ±0.001pH±1 digit
§
Trở
kháng đầu vào: >1012Ω
§
Sai
số hiệu chuẩn tại 250C:
|Offset|
>20mV
Độ dốc (Slope) < 50mV/pH hoặc độ dóc (Slope)
> 63mV/pH
Độ nhạy < 85% Hoặc Độ nhạy > 106.5%
§
Bù
trừ nhiệt độ tự động/ thủ công: -50…+150°C
§
Điểm
hiệu chuẩn: 05 điểm lựa chọn trong 08 đệm, phát hiện tự động
§
Tự
động nhận diện dung dịch PH chuẩn (tại 250C): 1.679pH - 4.000pH -
4.010pH - 6.860pH - 7.000pH - 7.648pH - 9.180pH - 10.010pH
-
Đo mV:
§
Dải
đo: -1999.9…+1999.9mV
§
Độ
phân giải: 0.1mV
§
Độ
chính xác: ±0.1mV±1 digit
§
Độ
trôi: 0.5mV/năm
-
Đo độ
dẫn:
|
|
Dải đo
|
Độ phân giải
|
|
Dải
đo Kcell=0.01
|
0.000…1.999μS/cm
|
0.001μS/cm
|
|
Dải
đo Kcell=0.1
|
0.00…19.99μS/cm
|
0.01μS/cm
|
|
Dải
đo Kcell=1
|
0.0…199.9μS/cm
|
0.1μS/cm
|
|
|
200…1999μS/cm
|
1μS/cm
|
|
|
2.00…19.99mS/cm
|
0.01mS/cm
|
|
|
20.0…199.9mS/cm
|
0.1mS/cm
|
|
Dải
đo Kcell=10
|
200…1999mS/cm
|
1mS/cm
|
§
Độ
chính xác: ±0.5%±1digit
-
Đo trở
kháng:
|
|
Dải đo
|
Độ phân giải
|
|
Dải
đo Kcell=0.01
|
till
1GΩ∙cm/(*)
|
|
|
Dải
đo Kcell=0.1
|
till
100MΩ∙cm/(*)
|
|
|
Dải
đo Kcell=1
|
5.0…199.9Ω∙cm
|
0.1Ω∙cm
|
|
|
200…999Ω∙cm
|
1Ω∙cm
|
|
|
1.00k…19.99kΩ∙cm
|
0.01kΩ∙cm
|
|
|
20.0k…99.9kΩ∙cm
|
0.1kΩ∙cm
|
|
|
100k…999kΩ∙cm
|
1kΩ∙cm
|
|
|
1…10MΩ∙cm
|
1MΩ∙cm
|
|
Dải
đo Kcell=10
|
0.5…5.0Ω∙cm
|
1mS/cm
|
§
Độ
chính xác: ±0.5%±1digit
-
Đo tổng
chất rắn hòa tan TDS (với hệ số
χ/TDS=0.5):
|
|
Dải đo
|
Độ phân giải
|
|
Dải
đo Kcell=0.01
|
0.000…19.999mg/l
|
0.005mg/l
|
|
Dải
đo Kcell=0.1
|
0.00…19.99mg/l
|
0.05mg/l
|
|
Dải
đo Kcell=1
|
0.0…199.9mg/l
|
0.5mg/l
|
|
|
200…1999mg/l
|
1mg/l
|
|
|
2.00…19.99g/l
|
0.01g/l
|
|
|
20.0…99.9g/l
|
0.1g/l
|
|
Dải
đo Kcell=10
|
100…999g/l
|
1g/l
|
§
Độ
chính xác: ±0.5%±1digit
-
Đo độ
muối:
|
|
Dải đo
|
Độ phân giải
|
|
Dải
đo
|
0.000…1.999g/l
|
1mg/l
|
|
|
2.00…19.99g/l
|
10mg/l
|
|
|
20.0…199.9g/l
|
0.1g/l
|
§
Độ
chính xác: ±0.5%±1digit
-
Tự
động bù trừ nhiệt độ tự động/ thủ công: 0…100°C với αT lựa chọn từ 0.00 ÷ 4.00%/°C
-
Đo Oxy
hòa tan:
§
Dải
đo: 0.00…90.00mg/l
§
Độ
phân giải: 0.01mg/l
§
Độ
chính xác (60…110%, 1013mbar, 20…25°C): ±0.03mg/l±1digit
-
Đo độ
bão hòa của Oxy hòa tan:
§
Dải
đo: 0.0…600.0%
§
Độ
phân giải: 0.1%
§
Độ
chính xác: ±0.3% ±1digit
-
Đo độ
áp suất khí quyển:
§
Dải
đo: 0.0…1100.0mbar
§
Độ
phân giải: 0.1mbar
§
Độ
chính xác:
±2mbar±1digit giữa18
và 25°C
±(2mbar+0.1mbar/°C)
ở dải còn lại
-
Độ muối
cài đặt:
§
Dải
đo: 0.0…70.0mg/l
§
Độ
phân giải: 0.1mg/l
-
Đo nhiệt
độ với cảm biến bên trong đầu dò Oxy hòa tan:
§
Dải
đo: 0 đến 500C
§
Độ
phân giải: 0.1°C
§
Độ
chính xác: ±0.25°C
§
Độ
trôi: 0.1°C/năm
-
Đo nhiệt
độ:
§
Dải
đo với cảm biến Pt
100: -50 đến 1500C
§
Dải
đo với cảm biến Pt
1000: -50 đến 1500C
§
Độ
phân giải: 0.1°C
§
Độ
chính xác: ±0.25°C
§
Độ
trôi: 0.1°C/năm
2. Thông tin đặt hàng:
|
STT
|
THÔNG TIN
|
|
|
01
|
Thiết bị đo PH, độ dẫn, oxy hòa
tan và nhiệt độ để bàn
Model: HD 22569.2
-
Bao gồm kèm theo: nguồn cấp SWD10, valy đựng, phần
mềm DELTALOG 11, calibrator DO9709/20 (polarographic probe) hoặc DO9709/21 (galvanic probe), tài liệu hướng dẫn
sử dụng
(Các điện cực
lựa chọn riêng)
|
|
|
02
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng
|
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét