Consort - Máy đo nước
đa chỉ tiêu
Model: C3050 •C3051
Hãng: CONSORT – Bỉ
Xuất xứ: Bỉ
Tham khảo tại: http://www.consort.be/
- Tổng
quan:
rH2:
-
Đo
điện sinh học cho nghiên cứu về chất lượng nước sinh học hoặc các mầm bệnh
trong dung dịch theo phương pháp Vincent.
pH:
- Hiệu chuẩn đa điểm
(1...5) cho dải tuyến tính rộng
- Lựa chọn độ phân
giải từ 0.001 pH đến 0.1 pH
- Tự động hiệu chuẩn
với 11 chương trình cài đặt trước và 05 đệm pH cho người dùng chỉ định.
- Chấp nhận điện cực
p H với một điểm Zero (Eo) giữa ±999 mV.
mV:
-
Tính
năng hiệu chuẩn mV cho độ chính xác đo ORP
-
Lựa
chọn độ phân giải từ 0.1 mV đến 1 mV.
Độ
dẫn:
-
Hiệu
chuẩn đa điểm (1...3) cho dải tuyến tính rộng.
-
Một
điện cực với hằng số pin (cell constant) điển hình với 1 cm-1 cho
phép đo từ 0.01 µS/cm đến 200 mS/cm trong 05 dải đo khác nhau.
-
Một
điện cực với hằng số pin (cell constant) điển hình với 0.1 cm-1 cho
phép đo từ 0.001 µS/cm đến 20 mS/cm trong 05 dải đo khác nhau.
-
Một
điện cực với hằng số pin (cell constant) điển hình với 10 cm-1 cho
phép đo từ 0.1 µS/cm đến 2000 mS/cm trong 05 dải đo khác nhau.
-
Tự
động chọn đúng dải đo và tần số
-
Lựa
chọn nhiệt độ tham chiếu: 200 hoặc 250C.
-
Tự
động hiệu chuẩn với một vài của 3 chương trình hóa sẵn và 3 dụng dịch chuẩn của
người dùng điển hình.
-
Cho
phép khóa dải đo độ dẫn ban đầu để tránh đường cong chuẩn độ phi tuyến tính.
-
Cho
phép đo độ dẫn nồng độ thấp với việc loại bọ những thành phần điện dung của điện cực
và cáp của nó (tránh sử
dụng dây cáp dài).
µW:
-
Tính
toán trở kháng (Ω) và định lượng Vincent (µW).
Nhiệt
độ:
-
Đọc
giá trị nhiệt độ với độ phân giải 0.1°C
-
Bù
trừ nhiệt độ tự động hoặc bằng tay (O2: 0...50°C).
-
Hiệu
chuẩn đầu đo nhiệt cho đo hiệu quả
Cổng
vào:
-
2
cổng vào cho pH, mV, Ion, Oxy hòa tan hoặc độ dẫn + nhiệt độ tương ứng và cổng
vào tham chiếu.
Cổng
ra:
có 2 phiên bản:
-
Model: C3050, với cổng giao tiếp USB (mã kẽm cách điện) và
giao diện RS232.
-
Model: C3051: với cổng giao tiếp Ethernet và giao diện RS232.
Hiển
thị:
-
Màn
hình LCD về nền sáng cho phép qua sát tất cả các kênh độc đập hoặc đồng thời.
-
Hiển
thị ổn định nhắc nhở người dùng đọc giá trị.
-
Chức
năng “GIỮ” cho thuận tiện đọc hoặc lưu giữ kết quả.
-
Màn
hình LCD tương tác cho phép lựa chọn hướng dẫn từng bước với ngôn ngữ lựa chọn
(Anh, Hà Lan, Pháp Đức).
-
Hiển
thị ngày tháng thời gian thực.
-
Hiển
thị báo cáo GLP trên màn hình LCD.
Lưu
trữ dữ liệu:
-
Lưu
trữ 12000 dữ liệu có thể được lưu bằng tay hoặc sau khoảng thời gian được lập
trình.
-
Cho
phép trộn dữ liệu trong tất cả các dải đo trong cùng một bảng.
Lớp
vỏ máy:
-
Kết
cấu mạnh mẽ chống bụi và chống thấm nước
-
Lựa
chọn thêm với bộ Kit treo tường để cố định thiết bị đo trên tường giúp tiết kiệm
khoảng không gian trên bàn.
Tính
năng khác:
-
Hai
cổng giao tiếp với máy tính sử dụng USB, Ethernet hoặc RS232.
-
Có
thể chương trình hóa để tiếp tục cách tự động với quá trình đo hoặc lưu trữ dữ
liệu sau khi nguồn bị lỗi.
-
Bảo
vệ với mật khẩu tránh những thay đổi trái phép những cài đặt của thiết bị.
-
Không
có sự nhiễu điện giữa các điện cực pH/ ORP/ Ion và điện cực đo độ dẫn trong
cùng dung dịch.
-
Lựa
chọn thêm với bộ sạc 12V trên ô tô.
-
Bảo
hành 3 năm
GLP:
-
Tất
cả các quy trình tuân theo GLP được cài đặt trên board.
Các
chương trình hóa chuẩn:
-
Đệm
pH: 1.68, 2.00, 4.00, 4.01, 6.87, 7.00, 9.18, 9.21, 10.01, 12.00, 12.45 (tại
25°C).
-
Độ
dẫn: 1413 µS/cm, 12.88 mS/cm, 111.8 mS/cm (tại 25°C).
2. Thông số kỹ thuật:
pH:
-
Dải
đo: -2...+16 pH
-
Độ
phân giải: 0.001 pH
-
Độ
chính xác: 0.1% ± 1 chữ số.
-
Đệm:
11 chương trình hóa sẵn, 5 người dùng chỉ định.
-
Dải
nhiệt độ bù trừ: -5...+105°C
-
ISO
– pH: 6...8 pH
-
Độ
dốc: 80...120%
-
Điểm
Zero (Eo): ±999 mV
mV:
-
Dải
đo: ±2000 mV
-
Độ
phân giải: 0.1 mV
-
Độ
chính xác: 0.1% ± 1 chữ số
-
Hiệu
chuẩn: 01 điểm
rH2:
-
Dải
đo: 0...42 rH2
-
Độ
phân giải: 0.01 rH2
-
Độ
chính xác: 0.1% ± 1 chữ số.
Độ
dẫn:
-
Dải
đo: 0...2000 mS/cm
-
Độ
phân giải: 0.001 µS/cm
-
Độ
chính xác: 0.5% f.s. trên toàn dải
-
Hiệu
chuẩn: 1...3 điểm
-
3
chương chình chuẩn cài đặt sẵn; 3 người dùng chỉ định;
-
Hằng
số pin (Cell constant) (cc): 0.07...13 cm-1
-
Nhiệt
độ tham khảo: 20° hoặc 25°C.
-
Chức
năng hệ số nhiệt độ nước tự nhiên (EN27888)
-
Chức
năng khóa dải đo
-
Chức
năng bù trừ điện dung.
Trở
kháng:
-
Dải
đo: 0...200 MΩ.cm
-
Độ
phân giải: 1 Ω.cm
Độ
mặn:
-
Đải
đo: 0.0...70.0
-
Nhiệt
độ tham chiếu: 15°C
TDS:
-
Dải
đo: 0...100 g/l
-
Độ
phân giải: 0.01 mg/l
µW:
-
Dải đo: 0...400000 µW
Nhiệt
độ:
-
Dải
đo: 5...+105°C
-
Độ
phân giải: 0.1°C
-
Độ
chính xác: 0.1°C
-
Hiệu
chuẩn: 01 điểm
Kênh:
-
Kênh
đo: 2
-
Kênh
nhiệt độ: 2
Cổng
vào:
-
Đo:
2 BNC, 1012Ω
-
Nhiệt
độ: 2x2 banana, for Pt1000
Hiệu chuẩn:
-
Reminder:
0...999 h
-
GLP
Hiển
thị:
-
Màn
hình LCD: 240x64 pixels
-
Màn
hình nền sáng
-
Chức
năng “GIỮ”
-
Lựa
chọn độ phân giải
-
Thời
gian thực
Cổng
giao tiếp:
-
Giao
diện với máy tính: USB hoặc Ethernet
-
RS232,
tốc độ truyền: 1200...115200 b/s
-
Máy
in
Đăng
nhập dữ liệu:
-
Dữ
liệu cài đặt: 12000 + °C/ngày/giờ
-
Chế
độ: tất cả
-
Bằng
tay hoặc mặc định theo thời gian
-
Khoảng
thời gian: : 1...9999 s
Chức
năng bảo vệ:
-
Nhận
biết số
-
Bảo
vệ bằng mật khẩu
Điều
kiện môi trường:
-
Nhiệt
độ: : 0...40°C
-
Độ
ẩm: 0...95%, không ngưng tụ
Nguồn
cấp:
-
Chính:
100...240 VAC, 50/60 Hz
-
Điện
thế thấp: 9...15 VDC
Kích thước (WxDxH):
26x18x9 cm
Khối lượng:
máy đo: 1 kg
Điện cực cung cấp với các phiên bản bộ KIT:
-
SP35B:
- pH+ ORP
- điện cực thủy tinh, cáp dài 1 m
- 0...14 pH, 0...±2000 mV
- Single junction, refillable
-
SK20T:
§
Độ
dẫn + ATC
- điện cực thủy tinh, cáp dài 1 m
§
1
cm-1, 0...110°C
§
Lớp
graphite kép (Dual graphite plates)
- Thông
tin đặt hàng:
|
Item
|
Code
|
Description
|
|
01
|
C3050
|
Máy
đo dòng điện sinh học (phiên bản USB) +cáp USB
|
|
02
|
C3051
|
Máy
đo dòng điện sinh học (phiên bản Ethernet) +cáp UTP
|
|
03
|
C3050T
|
Bộ
KIT đo đầy đủ bao gồm: máy đo + điện cực pH/ORP SP35B + điện cực độ dẫn
SK20T+ 2x50 ml đệm (pH 4 và 7) + 50 ml dung dịch chuẩn độ dẫn (0.01 M KCl) +
50 ml dụng dịch điện giải (3M KCl) + 50 ml chuẩn redox (358 mV) + bộ giữ điện
cực SH300
|
|
09
|
A4800
|
Bộ
KIT treo tường (lựa chọn thêm)
|
|
10
|
A4049
|
Adapter
12V cho Oto, 12 V (lựa chọn thêm)
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét